rườm rà

- t. 1 Có nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát). Cây cối rườm rà. 2 Có nhiều phần thừa, nhiều chi tiết vô ích. Những tình tiết rườm rà.


nt.1. Rậm rạp. Cây cối rườm rà.
2. Không rõ ràng, dài dòng. Văn rườm rà.

xem thêm: rậm, dày, rậm rạp, rậm rì, um tùm, rườm, rườm rà



rườm rà

rườm rà
  • adj
    • verbose; prolix; wordy

 prolix
 redundant
 verbose
  • đầu ra rườm rà: verbose output